Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kleidergröße' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kleidergröße
die
[ˈklaɪ̯dɐˌɡʁøːsə]
Danh từ
Số nhiều: Kleidergrößen
Định nghĩa
1
cỡ quần áo
- kích cỡ tiêu chuẩn, số đo của một món quần áo
genormte Größe, Maße eines Kleidungsstücks
„Je nach Alter wechselt zum Beispiel die
Kleidergröße
oder das Interesse für Spielzeug.“
Ví dụ, tùy theo độ tuổi mà cỡ quần áo hoặc sự quan tâm đến đồ chơi sẽ thay đổi.
Từ đồng nghĩa
Konfektionsgröße
„Der Brustumfang geteilt durch zwei ergibt bereits die
Kleidergrösse
für den Mann, dasselbe minus sechs jene für die Frau.“
Lấy số đo vòng ngực chia cho hai thì đã ra cỡ quần áo của nam, còn đối với nữ thì lấy kết quả đó trừ đi sáu.
Danh từ