'Kleiderpuppe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kleiderpuppedie
[ˈklaɪ̯dɐˌpʊpə]Danh từSố nhiều: Kleiderpuppen
Định nghĩa
1
ma-nơ-canh- Mô hình người có kích thước như người thật, thường được trưng bày trong tủ kính cửa hàng để quảng cáo, đặc biệt là quần áo.
lebensgroße Nachbildung eines Menschen, mit der im Schaufenster vor allem für Kleidung geworben wird
„Die Christusfigur ist eine Kleiderpuppe, die er in der Seitengasse hinter Levys Warenhaus in Savannah in einer Müllkiste fand, mit Klebemasse ausbesserte und in ein faltenreiches Gewand kleidete, welches Della mit der Hand genäht hatte.“
“Hình tượng Chúa Kitô là một ma-nơ-canh mà ông tìm thấy trong một thùng rác ở con hẻm bên cạnh phía sau cửa hàng bách hóa của Levy tại Savannah, rồi sửa lại bằng chất dán và mặc cho nó một chiếc áo choàng nhiều nếp gấp do Della khâu bằng tay.”