ma nơ canh- Bản mô phỏng con người, thường có kích thước như người thật, được dùng trong tủ kính trưng bày, chủ yếu để quảng bá quần áo.
meist lebensgroße Nachbildung eines Menschen, mit der im Schaufenster vor allem für Kleidung geworben wird
„Während wir an sonnigen Septembertagen mit der Gedankenlosigkeit des Massenmenschen im Freien Kaffee trinken, stehen seine Schaufensterpuppen bereits bis an die Knie im Pulverschnee und kämpfen mit Ohrenschützern, schafwollenen Fäustlingen und gewinnendem Lächeln gegen polare Frosteinbrüche.“
“Trong khi chúng ta vào những ngày tháng Chín đầy nắng vô tư uống cà phê ngoài trời với sự hờ hững của con người đám đông, thì những ma nơ canh trong tủ kính của ông ấy đã đứng ngập đến đầu gối trong lớp tuyết bột và chống chọi với những đợt rét buốt vùng cực bằng bịt tai, găng tay lông cừu và nụ cười dễ mến.”