kẹp, cái kẹp- công cụ hoặc thiết bị dùng để kẹp, gắn kẹp, giữ chặt hoặc ép chặt vật gì đó
Werkzeug oder Vorrichtung um etwas zu klemmen, anzuklemmen, festzuklemmen, zuzuklemmen
tình thế khó khăn, thế kẹt- tình huống khó khăn
schwierige Situation