

cái kẹp- dụng cụ nhỏ bằng kim loại, gỗ hoặc nhựa dùng để tạm thời giữ chặt hoặc cố định các đồ vật với nhau.
kleines Gerät aus Metall, Holz oder Kunststoff zum vorübergehenden Zusammenhalten oder Befestigen von Gegenständen
dấu ngoặc- cặp ký hiệu tròn, vuông hoặc nhọn dùng để nhóm các thành phần trong phép tính.
paarweise verwendete runde, eckige oder geschweifte Schriftzeichen zur Zusammenfassung von Berechnungselementen
ghim kẹp- dây kim loại hình chữ U dùng để khép kín mép vết thương.
U-förmiger Metalldraht zum Verschließen von Wundrändern
niềng răng- dụng cụ chỉnh nha dùng để điều chỉnh vị trí răng.
Vorrichtung zur kieferorthopädischen Korrektur von Zähnen
kẹp chặt- dụng cụ nhỏ giống cái kìm dùng để kẹp chặt hoặc nối hai hay nhiều vật với nhau.
kleines zangenartiges Gerät zum Festklemmen oder Verbinden von zwei oder mehreren Gegenständen
dấu ngoặc- cặp ký hiệu tròn, vuông, nhọn hoặc ngoặc móc dùng để đánh dấu phần chèn thêm, hoặc dùng riêng lẻ sau các chữ cái liệt kê, ví dụ: a).
paarweise verwendete runde, eckige, geschweifte oder spitze Schriftzeichen zur Kennzeichnung von Einschüben oder als einzelne Schriftzeichen hinter aufzählenden Buchstaben, Beispiel: a)
vòng kẹp- cách giữ hoặc ôm chặt ai đó để họ không thoát ra được.
Griff, um jemanden festzuhalten
cấu trúc kẹp- cụm từ trong câu bao quanh một cụm từ khác.
Wortgruppe im Satz, die eine andere Wortgruppe umschließt