Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Knäblein' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Knäblein
das
[ˈknɛːplaɪ̯n]
Danh từ
Số nhiều: Knäblein
Định nghĩa
1
bé trai
- Cậu bé nhỏ; bé trai còn ít tuổi.
kleiner Knabe/Junge
„Am Abend ruhte Simen Tjing in Väsele Li's Zimmer und betrachtete dabei unaufhörlich das
Knäblein
.“
Vào buổi tối, Simen Tjing nghỉ ngơi trong phòng của Väsele Li và không ngừng ngắm nhìn cậu bé nhỏ ấy.
Từ đồng nghĩa
Jungchen
Jüngelchen
Männchen
Männlein
„Falls sie einen gesunden
Knäblein
oder Mägdlein das Leben schenken sollte, gedachte er sie zu heiraten und mit ihr zusammenzubleiben.“
Nếu nàng sinh được một bé trai hay bé gái khỏe mạnh, ông định sẽ cưới nàng và sống cùng nàng.
Danh từ