'Knechtschaft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Knechtschaftdie
[ˈknɛçtʃaft]Danh từSố nhiều: Knechtschaften
Định nghĩa
1
nô dịch- Tình trạng bị tước bỏ quyền lợi, bị áp bức và bị bóc lột, phải sống trong sự lệ thuộc như thân phận tôi tớ hoặc nô lệ.
Zustand der Rechtlosigkeit und Ausbeutung
Ihr Leben in Knechtschaft als rechtlose und abgabepflichtige Heloten, eine Art an das Land gebundene Staatssklaven, wurde besiegelt.
Cuộc sống của họ trong cảnh nô dịch với thân phận không có quyền lợi và phải nộp cống, như những người Helot, một dạng nô lệ nhà nước bị trói buộc vào đất đai, đã được định đoạt.