đồ nấu- Đồ dùng nhà bếp được sử dụng khi nấu ăn, như nồi, chảo và các vật dụng tương tự.
Geschirr, das beim Kochen verwendet wird
„Viele Profiköche schwören auf Kochgeschirr aus Gusseisen: […]“
Nhiều đầu bếp chuyên nghiệp rất tin dùng đồ nấu bằng gang: […]
„Dann zündete er den Spirituskocher an und setzte das Kochgeschirr mit Wasser darauf.“
Sau đó anh ta châm bếp cồn và đặt đồ nấu có nước lên trên đó.
2
hộp thức ăn- Đồ chứa dùng để đựng thực phẩm, đặc biệt là phần ăn mang theo.
Behälter für Nahrungsmittel
„Ich schnallte mein Kochgeschirr ab und ging zur Feldküche.“
Tôi tháo hộp thức ăn của mình ra và đi đến bếp dã chiến.
„Pierre rückte ans Feuer heran und begann zu essen, was im Kochgeschirr war, und dies Essen schmeckte ihm besser als alles, was man ihm in seinem ganzen Leben vorgesetzt hatte.“
Pierre lại gần đống lửa và bắt đầu ăn những gì có trong hộp thức ăn, và món ăn ấy đối với anh ngon hơn tất cả những gì người ta từng dọn cho anh trong suốt cuộc đời.