

tính mạch lạc- Sự liên kết hoặc gắn kết bên trong hay bên ngoài của một sự vật, hiện tượng; tính thống nhất, ăn khớp với nhau.
innerer oder äußerer Zusammenhang oder Zusammenhalt von etwas
độ kết hợp- Tính chất của các sóng có cùng tần số và cùng pha, chẳng hạn như sóng ánh sáng laser, hoặc của các trạng thái cơ học lượng tử.
frequenz- und phasengleiche Wellen, beispielsweise Laserlichtwellen, oder quantenmechanische Zustände
tính liên kết- Theo nghĩa hẹp, là mối liên hệ ngữ nghĩa giữa các từ trong một văn bản; theo nghĩa rộng, khái niệm này còn bao gồm cả các quan hệ cú pháp giữa các câu, ví dụ như phép quy chiếu ngược và quy chiếu trước.
in engerem Sinn semantischer Zusammenhang der Worte in einem Text; in einem weiteren Sinn umfasst der Begriff auch die syntaktischen Zusammenhänge zwischen Sätzen, zum Beispiel Anapher, Katapher
tính nhất quán- Mối liên hệ logic và khả năng theo dõi, hiểu được các dòng suy nghĩ của bệnh nhân.
logischer Zusammenhang und Nachvollziehbarkeit der Gedankengänge des Patienten
nhất quán bộ nhớ- Chế độ hoạt động của bộ nhớ đệm trong các hệ thống đa bộ xử lý, bảo đảm rằng mỗi bộ xử lý đều truy cập dữ liệu mới nhất.
Betriebsart von Zwischenspeichern (Cache) bei Mehrprozessorsystemen, sodass jeder Prozessor auf aktuelle Daten zugreift
tính kết hợp- Tính chất của bó môđun.
Eigenschaft von Modulgarben
độ tương hợp- Đại lượng đo mức độ phụ thuộc tuyến tính của hai tín hiệu theo tần số.
Maß für den Grad der linearen Abhängigkeit zweier Signale über der Frequenz