Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kohleförderung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kohleförderung
die
[ˈkoːləˌfœʁdəʁʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Kohleförderungen
Định nghĩa
1
khai thác than
- Hoạt động đưa than đá ra khỏi mỏ để sử dụng hoặc chế biến.
Förderung von Kohle
„Die Dinge änderten sich auch nicht wesentlich, als die
Kohleförderung
wieder anstieg.“
Mọi thứ cũng không thay đổi đáng kể khi việc khai thác than lại tăng lên.
Từ đồng nghĩa
Kohleabbau
Kohlenförderung
„In Indien wird bis 2040 mit einer Verdopplung der
Kohleförderung
und des Kohleverbrauchs im Vergleich zum Stand des Jahres 2018 gerechnet.“
Tại Ấn Độ, người ta dự tính rằng մինչև năm 2040, sản lượng khai thác than và mức tiêu thụ than sẽ tăng gấp đôi so với mức của năm 2018.
Danh từ