„Rings um den Kohlenherd läuft eine dicke Stange, damit man sich an der Platte nicht verbrennt.“
“Xung quanh bếp than có một thanh chắn dày chạy quanh để người ta không bị bỏng vì mặt bếp.”
„Gegenüber dem Kohlenherd war ein Platz leer, der für die Renaissance-Truhe bestimmt war.“
“Đối diện bếp than là một chỗ trống, vốn được dành cho chiếc rương thời Phục Hưng.”