
nồi om- Đồ chứa chịu nhiệt dùng để om hoặc hầm thức ăn, thường làm bằng đất nung hoặc thủy tinh.
feuerfester Behälter, der zum Schmoren verwendet wird (meist aus Ton oder Glas)
gái hạng sang- Người bán dâm thuộc tầng lớp thượng lưu, thường giao du trong giới ăn chơi và xã hội nửa kín nửa hở.
vornehme Prostituierte, Halbweltdame