

chùy- cây gậy nặng dùng để đánh, hoặc phần đầu to, dày của một cây gậy như vậy
eine Keule oder ihr dickes Ende
pít-tông- bộ phận hình trụ chuyển động bên trong máy móc để truyền hoặc tạo lực
ein sich bewegendes, zylindrisches Teil in Maschinen
báng súng- phần sau của khẩu súng trường, có thể tì vào vai khi ngắm bắn
Gewehrkolben, das hintere Ende eines Gewehrs, das man an die Schulter anlegen kann
bắp- bộ phận thực vật phình dày, nơi hoa hoặc quả mọc sát nhau thành cụm
verdicktes Pflanzenteil, an dem dichtgedrängt Blüten oder Früchte nebeneinander wachsen
bình cầu- bình thủy tinh, thường dùng trong phòng thí nghiệm, có thân phình tròn để chứa hoặc đun chất lỏng
Glaskolben
mũi- cách nói thông tục để chỉ mũi của người
Nase