Person, die von einer Kolonie in das Mutterland der Kolonie übersiedelt/übergesiedelt ist
„Der Verlust der deutschen Kolonien im Ersten Weltkrieg hatte auch Folgen für die Kolonialmigranten und kündigte für sie eine neue Ära an.“
Việc mất các thuộc địa của Đức trong Chiến tranh thế giới thứ nhất cũng đã gây ra hậu quả đối với những người di cư từ thuộc địa và báo hiệu cho họ một thời đại mới.
„Die Deutsche Afrika-Schau sollte deshalb den für staatenlos erklärten Kolonialmigranten, die kaum noch Arbeit fanden, eine Verdienstmöglichkeit eröffnen.“
Vì vậy, chương trình Biểu diễn châu Phi của Đức được cho là sẽ mở ra một cơ hội kiếm sống cho những người di cư từ thuộc địa bị tuyên bố là không quốc tịch, những người hầu như không còn tìm được việc làm.