

cộng sự- Người cùng hợp tác với người khác trong một hoạt động kinh doanh hoặc doanh nghiệp.
Partner in einer geschäftlichen Unternehmung
đồng bọn- Người cùng một nhóm gắn bó, bí mật hoặc thân cận, cùng thực hiện những hoạt động nhất định với nhau.
Mitglied eines eingeschworenen Teams, das bestimmte Tätigkeiten gemeinsam unternimmt