Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Komplize' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Komplize
der
[kɔmˈpliːt͡sə]
Danh từ
Số nhiều: Komplizen
Định nghĩa
1
đồng phạm
- người tham gia vào một hành vi phạm tội
an einer Straftat Beteiligter
Egon Olsen und seine
Komplizen
Kjeld und Benny haben manches auf dem Kerbholz.
Egon Olsen và những đồng phạm của ông là Kjeld và Benny đã có nhiều tội lỗi trong lý lịch.
Từ đồng nghĩa
Helfershelfer
Kumpan
Mittäter
Từ trái nghĩa
Anführer
Anstifter
Bandenchef
Haupttäter
Initiator
Rädelsführer
Der Mieter soll der 37-jährige
Komplize
des Trios gewesen sein.
Người thuê nhà được cho là đồng phạm 37 tuổi của bộ ba tội phạm.
Danh từ