Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Konflikt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Konflikt
der
[kɔnˈflɪkt]
Danh từ
Số nhiều: Konflikte
Định nghĩa
1
xung đột
- sự đối lập về ý kiến hoặc lợi ích
Gegensatz von Meinungen oder Interessen
Es kam zu einem
Konflikt
zwischen Mutter und Tochter.
Đã xảy ra xung đột giữa mẹ và con gái.
„Vor dem geplanten Krisentreffen haben die USA von Russland konkrete Schritte zur Entschärfung des
angemahnt.“
Từ cụ thể hơn
Dauerkonflikt
Gaza-Konflikt
Gewissenskonflikt
Interessenkonflikt
Interessenskonflikt
Kolonialkonflikt
Landkonflikt
Loyalitätskonflikt
+ 6 more
Konflikts
Trước cuộc họp khẩn cấp được lên kế hoạch, Hoa Kỳ đã yêu cầu Nga có những bước đi cụ thể để giảm căng thẳng xung đột.
Danh từ