

sự chia- Sự biến đổi hình thức của động từ theo ngôi, số, thì và thức; trong một số ngôn ngữ còn bao gồm cả các phạm trù như chủ động và bị động.
Beugung (Flexion) der Verben
tiếp hợp- Sự liên kết tạm thời giữa hai vi khuẩn và sự truyền thông tin di truyền từ vi khuẩn cho sang vi khuẩn nhận.
vorübergehende Vereinigung und Übertragung von Erbinformation zwischen zwei Bakterien
liên hợp- Quá trình tổng hợp nhờ enzym dùng để chuyển hóa sinh học thuốc và các chất trong cơ thể.
Syntheseprozess mittels Enzymen zur biologischen Transformation von Arzneimitteln und Stoffen