

biến cách- Sự biến đổi hình thức của danh từ theo nghĩa truyền thống, tức là của danh từ, mạo từ, tính từ và đại từ, để biểu thị chức năng ngữ pháp.
Flexion der Nomina (im traditionellen Sinne, das heißt der Substantive, Artikel, Adjektive und Pronomen)
độ từ thiên- Độ lệch của kim nam châm so với hướng bắc thực.
Abweichung einer Magnetnadel von der wahren Nordrichtung
xích vĩ- Khoảng cách góc của một thiên thể so với xích đạo trời.
Winkelabstand eines Objekts vom Himmelsäquator