

liên từ- Từ loại trong ngôn ngữ học dùng để nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề với nhau.
Linguistik/Sprachwissenschaft
giao hội- Hiện tượng thiên văn khi hai thiên thể nằm trên cùng một kinh độ nhìn từ Trái Đất.
Stellung zweier Gestirne über demselben Längengrad der Erde
phép hội- Phép nối logic bằng “và” giữa hai mệnh đề bộ phận.
Und-Verknüpfung zweier Teilaussagen
liên từ- Trong ngôn ngữ học, trái với phụ từ nối mệnh đề phụ, liên từ là những từ dùng để nối các từ hoặc cụm từ có địa vị cú pháp ngang hàng nhau.
Linguistik/Sprachwissenschaft; im Gegensatz zu Subjunktion sind Konjunktionen Wörter, die syntaktisch gleichrangige Wörter oder Wortgruppen verbinden (= beiordnende, nebenordnende, koordinierende Konjunktion)
liên từ- Trong ngôn ngữ học, là tất cả những từ không biến hình, không thể làm thành phần câu, có chức năng liên kết giữa các từ hoặc các cụm từ.
Linguistik/Sprachwissenschaft; alle nicht flektierbaren, nicht satzgliedfähigen Wörter, die der Verbindung zwischen Wörtern oder Wortgruppen dienen