

phe đối lập- đảng phái hoặc lực lượng chính trị đứng đối nghịch với chính phủ cầm quyền.
gegenspielende Partei oder Formation einer Regierung
nhóm đối lập- nhóm người có quan điểm trái ngược hoặc đối kháng với quan điểm đang chiếm ưu thế.
Gruppe mit gegenteiliger oder gegenspielender Meinung
xung vị- vị trí của một hành tinh khi nó nằm chính diện với Mặt Trời trên bầu trời nhìn từ Trái Đất.
der Sonne am Himmel genau gegenüberstehende Lage eines Planeten
sự đối lập- ý kiến hoặc lập trường trái ngược, đặc biệt trong lĩnh vực chính trị.
entgegengesetzte (besonders politische) Meinung oder Haltung
thế đối vua- một vị trí nhất định giữa hai vua đối phương trong cờ vua, mang ý nghĩa chiến thuật quan trọng.
eine bestimmte Stellung der gegnerischen Könige zueinander
đối lập- mối quan hệ giữa các đơn vị ngôn ngữ có thể thay thế cho nhau trong một từ hoặc câu mà không làm sai ngữ pháp, nhưng làm thay đổi nghĩa.
Beziehung zwischen sprachlichen Einheiten, die man in einem Wort oder Satz gegeneinander austauschen kann, ohne dass diese dadurch grammatisch falsch werden, sich aber die Bedeutung ändert