Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Konsum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Konsum
der
[kɔnˈzuːm]
Danh từ
Định nghĩa
1
tiêu dùng
- việc sử dụng hoặc mua sắm hàng hóa để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt.
der Verbrauch von Gütern
Der
Konsum
lässt allmählich nach.
Mức tiêu dùng dần dần giảm xuống.
„
Konsum
hat seinen Exklusivitätsanspruch verloren.“
Từ đồng nghĩa
Verbrauch
Từ cụ thể hơn
Alkoholkonsum
Drogenkonsum
Erdnusskonsum
Kaffeekonsum
Medienkonsum
Nikotinkonsum
Pornokonsum
Spielekonsum
+ 1 more
“Tiêu dùng đã mất đi tính độc quyền của nó.”
Danh từ