

sự tương phản- Sự khác biệt nổi bật giữa ít nhất hai sự vật hoặc đối tượng.
auffälliger Unterschied zwischen mindestens zwei Dingen, Objekten
sự đối lập- Sự đối lập giữa các đơn vị ngôn ngữ xuất hiện nối tiếp nhau trong từ hoặc trong câu.
Gegensatz zwischen sprachlichen Einheiten, die im Wort oder Satz aufeinander folgen
đối lập- Thuật ngữ khác dùng để chỉ sự đối lập.
anderer Begriff für Opposition