

bãi chăn thả- khu vực được ngăn cách về mặt diện tích để nuôi giữ động vật, đất đồng cỏ
zur Haltung von Tieren flächenmäßig abgetrennter Bereich Weideland
bầy, cặp- nhiều con vật được nối với nhau bằng dây dắt hoặc dây da
mehrere durch Leinen oder Riemen miteinander verbundene Tiere
bộ ghép- sự ghép nối hai bàn phím manual của một cây đàn organ
die Koppelung zweier Manuale bei einer Orgel
dây đeo- dây đeo thắt lưng dùng để cố định dụng cụ, súng lục, đạn, dao
Leibriemen zur Befestigung von Werkzeug, Pistolen, Munition, Messern