Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kost' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kost
die
[kɔst]
Danh từ
Định nghĩa
1
thức ăn
- thức ăn, đồ ăn mà một người tiêu thụ
Nahrungsmittel, die man zu sich nimmt
Der Arzt empfiehlt wegen der Magenprobleme nur leichte
Kost
.
Bác sĩ khuyên chỉ nên dùng thức ăn nhẹ vì vấn đề về dạ dày.
Ohne Pülverchen, dafür mit schmackhafter
, wird den überflüssigen Pfunden zu Leibe gerückt.
Từ cụ thể hơn
Beikost
Biokost
Dosenkost
Durchschnittskost
Feinkost
Hausmannskost
Kantinenkost
Mangelkost
+ 5 more
Kost
Không dùng thuốc bột, thay vào đó dùng thức ăn ngon miệng để tấn công những cân nặng dư thừa.
Danh từ