

cóc- loài lưỡng cư giống ếch, có chân ngắn, nhảy được, thân hình mập mạp và da có nhiều mụn cóc tiết ra chất độc
dem Frosch ähnliche, kurzbeinige, springende Amphibie mit plumpem Körper und warzenbedeckter, Giftstoffe absondernder Haut
đồ ranh- từ chửi mắng dành cho một đứa trẻ hỗn xược
Schimpfwort für ein freches Kind
tiền- tiền bạc hoặc tiền mặt
Geld oder Bargeld