Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kraftfahrer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kraftfahrer
der
[ˈkʁaftˌfaːʁɐ]
Danh từ
Số nhiều: Kraftfahrer
Định nghĩa
1
người lái xe
- Người điều khiển một phương tiện cơ giới.
Person, die ein Kraftfahrzeug fährt
„Die
Kraftfahrer
schimpften nur und fuhren weiter.“
“Những người lái xe chỉ chửi bới rồi tiếp tục chạy.”
„So reizvoll uns
diese neue Möglichkeit winterlicher Freizeitgestaltung auch erscheint, lässt sie uns doch besorgt auf das Frühjahr blicken.“
Từ trái nghĩa
Fußgänger
Radfahrer
Kraftfahrern
“Dù đối với chúng tôi, những người lái xe, khả năng mới này của hoạt động giải trí mùa đông có hấp dẫn đến đâu, nó vẫn khiến chúng tôi lo ngại khi nhìn về mùa xuân.”
Danh từ