

phấn- loại đá vôi mềm, màu trắng (thành phần chính là canxi cacbonat)
weicher, weißer Kalkstein (Hauptbestandteil Kalziumkarbonat)
viên phấn- một miếng phấn (thường được nghiền và ép) dùng để vẽ, viết và phác họa
ein Stück (meist gemahlene und gepresste) Kreide^([1]) zum Malen, Schreiben und Zeichnen
bút phấn- bút viết và vẽ làm từ chất liệu khác nhưng tương tự như phấn
einer Kreide^([2]) ähnelnder Schreib- und Malstift aus anderem Material
kỷ Phấn Trắng- thời đại địa chất khi phấn được hình thành và kết thúc bằng sự tuyệt chủng của khủng long; đi trước nó là kỷ Jura và sau nó là kỷ Đệ Tam
das Erdzeitalter, in dem die Kreide^([1]) entstand und an dessen Ende die Dinosaurier ausstarben; ihm ging der Jura voraus und es folgte ihm das Tertiär
nợ nần- khoản tiền nợ
Schulden