

Thánh giá gỗ- một cây thánh giá làm bằng gỗ
ein Kruzifix aus Holz
Khung cửa sổ chéo- sự phân chia một cửa sổ thành bốn ô cửa riêng lẻ, được ngăn cách với nhau ban đầu bằng một thanh chéo bằng đá từ thời Phục Hưng
die Aufteilung eines Fensters in vier Einzelfenster, die seit der Renaissance zunächst mit einem Kreuz aus Stein voneinander getrennt waren
Thanh giằng khung cửa- các thanh giằng trong khung cửa sổ, cùng với thanh ngang (Kämpferholz) chạy theo chiều ngang và thanh đứng (Pfosten) chạy theo chiều dọc, tạo thành hình chữ thập cho cửa sổ
die Verstrebung im Fensterrahmen, die mit dem waagerecht verlaufenden Kämpferholz und dem senkrecht verlaufenden Pfosten das Fensterkreuz bildet