'Kruzifix' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kruzifixdas
[ˈkʁuːt͡sifɪks]Danh từSố nhiều: Kruzifixe
Định nghĩa
1
thánh giá chịu nạn- Hình ảnh nghệ thuật mô tả Chúa Giêsu bị đóng đinh trên cây thánh giá.
künstlerische Darstellung des gekreuzigten Jesus
„Er trat während der ersten Strophe neben das Bild des amtierenden Staatspräsidenten, das in jedem Klassenzimmer neben dem Kruzifix hängen musste, und salutierte bei der letzten Strophe.“
“Trong khổ đầu tiên, ông bước đến bên bức ảnh của vị tổng thống đương nhiệm, thứ mà trong mỗi lớp học đều phải được treo bên cạnh cây thánh giá chịu nạn, rồi chào kiểu quân đội ở khổ cuối cùng.”