tác phẩm- Vật thể được tạo hình, chế tác hoặc sắp đặt với mục đích nghệ thuật, được xem như một đối tượng nghệ thuật.
künstlerisch gestaltetes, zu Kunst gemachtes Objekt
„Doch die Göttinnen waren in Rachel Mathias' Empfangszimmer bestens vertreten, einem Zimmer voll teurer, zum Teil sehr alter Kunstobjekte.“
Thế nhưng các nữ thần lại hiện diện rất đầy đủ trong phòng tiếp khách của Rachel Mathias, một căn phòng đầy những tác phẩm nghệ thuật đắt tiền, trong đó có phần nào rất cổ.