Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kunststoffbecher' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kunststoffbecher
der
[ˈkʊnstʃtɔfˌbɛçɐ]
Danh từ
Số nhiều: Kunststoffbecher
Định nghĩa
1
cốc nhựa
- Loại cốc được làm bằng nhựa hoặc chất dẻo.
aus Plastik/Kunststoff bestehender Becher
Inzwischen werden 85 % der Warmgetränke in Porzellantassen serviert und nur noch 5 % in
Kunststoffbechern
.
Hiện nay, 85% đồ uống nóng được phục vụ trong tách sứ và chỉ còn 5% trong cốc nhựa.
Từ đồng nghĩa
Plastebecher
Plastikbecher
„Nach dem Erkalten löst man den Schmelzkuchen in einem
Kunststoffbecher
mit destilliertem Wasser.“
“Sau khi nguội, người ta hòa tan khối nóng chảy trong một cốc nhựa bằng nước cất.”
Danh từ