Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Plastikbecher' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Plastikbecher
der
[ˈplastɪkˌbɛçɐ]
Danh từ
Số nhiều: Plastikbecher
Định nghĩa
1
cốc nhựa
- Chiếc cốc được làm từ chất liệu nhựa.
ein Becher aus dem Material Kunststoff
Für das Picknick hatten alle Gäste
Plastikbecher
und Pappteller mitgebracht, die nun einfach weggeworfen werden.
Cho buổi dã ngoại, tất cả khách mời đã mang theo cốc nhựa và đĩa giấy, những thứ giờ đây có thể đơn giản bị vứt đi.
Từ đồng nghĩa
Kunststoffbecher
Plastebecher
„Der alte Mann reicht uns zwei volle
Plastikbecher
über die Theke.“
“Ông lão đưa cho chúng tôi hai chiếc cốc nhựa đầy qua quầy.”
Danh từ