Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kutscher' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kutscher
der
[ˈkʊt͡ʃɐ]
Danh từ
Số nhiều: Kutscher
Định nghĩa
1
người đánh xe ngựa
- người điều khiển một cỗ xe ngựa
Person, die eine Kutsche lenkt
Der
Kutscher
wartete mit der Kutsche vor dem Haus.
Người đánh xe ngựa đang chờ với cỗ xe trước nhà.
„Mit einer Pferdedroschke fuhren wir nach Bordighera, es war kalt und dunkel, und der
legte Decken um uns.“
Từ cụ thể hơn
Bierkutscher
Droschkenkutscher
Fiaker
Lohnkutscher
Müllkutscher
Postkutscher
Kutscher
"Chúng tôi đi đến Bordighera bằng một chiếc xe ngựa, trời lạnh và tối, và người đánh xe đắp chăn cho chúng tôi."
Danh từ