
mô tả thông gió- Bản liệt kê hoặc trình bày các đặc điểm và tính chất kỹ thuật của hệ thống thông gió.
Aufzählung oder Schilderung von technischen Merkmalen und Eigenschaften der Lüftungstechnik
ghi mô tả- Việc ghi hoặc mô tả trên một tờ giấy, tệp số hóa v.v. để phục vụ cho việc xử lý hoặc sử dụng nội dung nêu ở nghĩa [1].
Beschreiben eines Blatts Papier oder einer digitalen Datei etc. zum Umgang mit [1]