
cải cách ruộng đất- Sự thay đổi cơ cấu quan hệ sở hữu đối với đất đai nông nghiệp do nhà nước hoặc người cầm quyền thực hiện vì các lý do ý thức hệ, sắc tộc, kinh tế hoặc chính sách xã hội.
(durch den Staat/Herrscher vollzogene) Umgestaltung der Eigentumsverhältnisse an landwirtschaftlichem Grund und Boden (aus ideologischen, ethnischen, wirtschaftlichen oder sozialpolitischen Gründen)