'Langage' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Langagedie
[lɑ̃ˈɡaːʒə]Danh từ
Định nghĩa
1
ngôn ngữ- Thuật ngữ bao quát theo nghĩa "ngôn ngữ", dùng để chỉ cả hệ thống ngôn ngữ và việc sử dụng ngôn ngữ trong lời nói.
Oberbegriff im Sinne von „Sprache“ für „Langue“ (Sprachsystem) und „Parole“ (Sprachverwendung)
„Der Begriff Langage hatte als Oberbegriff vornehmlich eine heuristische Funktion und diente zur Abgrenzung spezifisch menschlicher Rede gegen so etwas wie »Tiersprache« einerseits und zur Kennzeichnung der »natürlichen Sprache« gegenüber anderen semiotischen Systemen wie etwa der künstlichen Formelsprache der Mathematik.“
Khái niệm này, với tư cách là thuật ngữ bao quát, chủ yếu có chức năng tìm tòi phương pháp và được dùng để phân biệt lời nói đặc thù của con người với cái gọi là ngôn ngữ động vật, đồng thời để chỉ ra ngôn ngữ tự nhiên đối lập với các hệ thống ký hiệu khác như ngôn ngữ công thức nhân tạo của toán học.
Das Verhältnis von Langage, Langue und Parole deutet folgender Satz an: „La langue est pour nous le langage moins la parole.“ (Deutsch, unter Beibehaltung der auch im Deutschen gebräuchlichen Begriffe: Die Langue ist für uns die Langage minus die Parole.)
Mối quan hệ giữa khái niệm ngôn ngữ bao quát, hệ thống ngôn ngữ và lời nói được gợi ra qua câu sau: đối với chúng ta, hệ thống ngôn ngữ là ngôn ngữ bao quát trừ đi lời nói.