

hậu quả lâu dài- Hệ quả chỉ trở nên rõ rệt sau một khoảng thời gian nhất định và sau đó còn kéo dài trong một thời gian.
Konsequenz, die sich erst nach einer gewissen Zeit bemerkbar macht und dann eine gewisse Zeit andauert
di chứng kéo dài- Tác dụng phụ hoặc hậu quả của một ca nhiễm trùng hay một biện pháp điều trị y tế kéo dài trong thời gian dài.
Nebenwirkung einer Infektion oder medizinischen Behandlung, die lange anhält