

thương, giáo- vũ khí dùng cho chiến đấu tầm gần (như vũ khí đâm) nhưng cũng có thể sử dụng trong chiến đấu tầm xa (như vũ khí ném) tương tự như lao; một cây cọc dài (vài mét) với một mũi nhọn làm từ vật liệu đặc biệt cứng
Waffe für den Nahkampf (als Stoßwaffe), aber auch im Fernkampf (als Wurfwaffe) wie ein Speer einsetzbar; lange Stange (mehrere Meter) mit einer Spitze aus besonders hartem Material
ống, ống thông- vật thể hình ống dài, có thể cắm vào thứ gì đó và để cho thứ gì đó chảy qua
länglicher Hohlkörper, den man in etwas stecken kann und durch den etwas strömen kann