'Laudes' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Laudes
[ˈlaʊ̯deːs]Danh từ
Định nghĩa
1
kinh sáng- Lời cầu nguyện buổi sáng trong phụng vụ các giờ kinh, thường được cử hành vào lúc rạng đông để ca ngợi Thiên Chúa và tôn vinh Đức Kitô.
Morgengebet des Stundengebets
Die Laudes werden bei Tagesanbruch (nämlich etwa zwischen 6 Uhr und 8 Uhr morgens) gehalten, da die aufgehende Sonne ein Symbol für Christus ist, dem mit den Laudes Lob dargebracht wird.
Kinh sáng được cử hành vào lúc rạng đông (cụ thể là khoảng từ 6 giờ đến 8 giờ sáng), vì mặt trời mọc là biểu tượng của Đức Kitô, Đấng được dâng lời ca ngợi qua kinh sáng.
Die Laudes bestehen aus Hymnus, Psalmen, Schriftlesung, Benedictus, Bitten, Vater unser, Tagesgebet und Segen.
Kinh sáng gồm thánh thi, các thánh vịnh, bài đọc Kinh Thánh, bài ca Benedictus, lời nguyện tín hữu, kinh Lạy Cha, lời nguyện trong ngày và phép lành.