
thời gian chạy- thời gian tiêu tốn để hoàn thành một quãng đường hoặc hành trình
verbrauchte Zeit für eine Strecke
thời lượng- khoảng thời gian diễn ra của một chương trình, bộ phim hoặc sự kiện
Dauer eines Angebotes
thời hạn hiệu lực- khoảng thời gian mà một luật lệ, biểu giá hoặc quy định có hiệu lực
Gültigkeitsdauer eines Gesetzes, Tarifs, einer Verordnung
thời hạn khoản vay- khoảng thời gian tồn tại của một khoản vay hoặc tín dụng
Dauer eines Darlehens
thời gian chạy- khoảng thời gian một chương trình máy tính được thực thi, hoặc thời điểm chương trình đó chạy
Zeitspanne, während der ein Programm von einem Rechner ausgeführt wird, auch der Zeitpunkt, zu dem ein Programm ausgeführt wird
thời gian vận hành- khoảng thời gian một máy móc hoạt động hoặc tồn tại
Betriebszeit, Lebenszeit einer Maschine
mùa động dục- thời kỳ động dục của động vật
Brunstzeit