'Lebenslage' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lebenslagedie
[ˈleːbn̩sˌlaːɡə]Danh từSố nhiều: Lebenslagen
Định nghĩa
1
hoàn cảnh sống- Tổng thể các yếu tố ảnh hưởng đến cuộc sống của một con người tại một thời điểm nhất định.
Gesamtheit der Faktoren, die das Leben eines Menschen in einem bestimmten Zeitpunkt beeinflussen
„Echte Anglizismen und Amerikanismen, also direkte Entlehnungen aus dem Englischen, finden sich bei uns in allen Lebenslagen und Sachbereichen.“
“Các từ vay mượn Anh ngữ và Mỹ ngữ thực sự, tức là những từ được vay trực tiếp từ tiếng Anh, xuất hiện אצל chúng ta trong mọi hoàn cảnh sống và mọi lĩnh vực sự việc.”