

từ vựng vay mượn- Tổng thể các từ ngữ và/hoặc các nghĩa của từ được vay mượn từ những ngôn ngữ khác vào vốn từ vựng của một ngôn ngữ.
Gesamtheit der Entlehnungen von Wörtern und/oder Bedeutungen von Wörtern aus Fremdsprachen in den Wortschatz einer Sprache