'Lehranstalt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lehranstaltdie
[ˈleːɐ̯ʔanˌʃtalt]Danh từSố nhiều: Lehranstalten
Định nghĩa
1
cơ sở giáo dục- Cơ quan hoặc tổ chức có nhiệm vụ giảng dạy, đào tạo và giáo dục người học.
Einrichtung/Institution, deren Aufgabe es ist, zu lehren/unterrichten
„In Köln gab es zwar seit 1798 keine Universität mehr, aber maßgebliche Teile der Bürgerschaft arbeiteten daran, die höhere Lehranstalt wieder zu errichten.“
"Ở Köln tuy từ năm 1798 đã không còn trường đại học nào nữa, nhưng những bộ phận có ảnh hưởng của giới công dân vẫn nỗ lực tái lập lại cơ sở giáo dục bậc cao."