

trường học- Cơ sở/giáo dục công lập hoặc tư nhân để giảng dạy
öffentliche oder private Einrichtung/Anstalt für den Unterricht
trường học- viết tắt của “Schulgebäude/Unterrichtsgebäude”; tòa nhà nơi tổ chức các buổi học ở trường
kurz für Schulgebäude/Unterrichtsgebäude; Gebäude, in dem der Schulunterricht erteilt wird
việc học- Lớp học
Unterricht
trường lớp- Đào tạo nhằm bồi dưỡng các kỹ năng chuyên môn cụ thể theo từng lĩnh vực/ngành nghề.
Ausbildung, bei der fachgebietsspezifische/branchentypische Fähigkeiten geschult werden
trường học- Tổng thể giáo viên và học sinh của một trường^([1])
Gesamtheit der Lehrkräfte und Schüler einer Schule^([1])
trường phái- Nhóm các nhà khoa học hoặc nghệ sĩ lấy nhà sáng lập của một lý thuyết nhất định làm nền tảng.
Gruppe von Wissenschaftlern oder Künstlern, die sich auf den Begründer einer bestimmten Theorie berufen
sách giáo khoa- Sách bài tập, sách giáo khoa, sách hướng dẫn
Übungsbuch, Lehrbuch, Anleitungsbuch
bầy cá- Đàn cá (cũng áp dụng cho cá voi và cá heo)
aus Fischen bestehender Schwarm (auch bei Walen und Delfinen)
sự giáo dục- Đào tạo, giáo dục, huấn luyện, hành vi
Ausbildung, Erziehung, Schulung, Verhalten
vườn ươm- viết tắt của Baumschule, là khu vực trồng trọt dành cho cây, chủ yếu là cây gỗ và cây bụi.
kurz für Baumschule, eine Anbaufläche für Pflanzen, hauptsächlich Bäume und Sträucher