Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Leichnam' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Leichnam
der
[ˈlaɪ̯çnaːm]
Danh từ
Số nhiều: Leichname
Định nghĩa
1
thi thể
- thân thể của một người đã chết
Körper eines Verstorbenen
Der
Leichnam
ist in der Leichenhalle aufgebahrt.
Thi thể được quàn tại nhà xác.
„Sein
Leichnam
fing schon an zu verwesen, als Polizisten ihn im Juni 1999 auf einem Kornfeld nahe St. Louis, Missouri, entdeckten.“
Từ đồng nghĩa
Leiche
Từ trái nghĩa
Aas
Kadaver
Thi thể của ông đã bắt đầu phân hủy khi cảnh sát phát hiện vào tháng 6 năm 1999 trên một cánh đồng ngô gần St. Louis, Missouri.
Danh từ