Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Leinentuch
das
[ˈlaɪ̯nənˌtuːx]
Danh từ
Số nhiều: Leinentücher
Định nghĩa
1
vải lanh
- Loại vải được dệt từ sợi lanh.
Gewebe aus Leinen
„Wie bei den meisten dänischen Ostindienfahrern bestand die Ladung aus Eisen, Stahl, Holz und
Leinentuchen
.“
“Như với phần lớn các tàu Đông Ấn của Đan Mạch, hàng hóa chở trên tàu gồm sắt, thép, gỗ và vải lanh.”
Danh từ