'Leutgebschank' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Leutgebschankdie
[ˈlɔɪ̯tɡeːpˌʃaŋk]Danh từSố nhiều: Leutgebschänke
Định nghĩa
1
quán rượu mùa vụ- Quán ăn uống mở theo mùa để những người trồng nho trực tiếp rót và bán rượu vang của mình.
saisonal geöffnete Wirtschaft für den Weinausschank von Winzern
„Es versteht sich übrigens von selbst, daß auch dieser herkömmliche Leutgebschank bey seiner Ausübung der Polizey-Aufsicht unterworfen ist.“
Nhân đây cũng tự hiểu rằng cả quán rượu mùa vụ theo truyền thống này, trong quá trình hoạt động của mình, cũng phải chịu sự giám sát của cơ quan cảnh sát.