

chuồn chuồn- Côn trùng săn mồi thân thon dài, thường sống gần nước, có bốn cánh không gập lại được, thuộc bộ Chuồn chuồn.
Vertreter einer Ordnung von am Wasser lebenden, stabförmigen Raubinsekten mit vier nicht faltbaren Flügeln (Odonata)
kẹp tóc- Một loại ghim hoặc kẹp tóc có dạng cong, dùng để giữ và trang trí tóc.
eine Art gebogene Haarspange
ống thủy- Bộ phận của một số dụng cụ đo, gồm một ống bằng thủy tinh hoặc nhựa chứa chất lỏng và bọt khí, dùng để kiểm tra xem một vật có ở vị trí ngang hoặc thẳng đứng hay không.
Teil von bestimmten Messinstrumenten bestehend aus einem mit einer Flüssigkeit und einer Luft- beziehungsweise Gasblase gefüllten Röhrchen aus Glas oder Kunststoff, mit dem die horizontale beziehungsweise vertikale Lage eines Gegenstandes überprüft wird