Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Liedzeile
die
[ˈliːtˌt͡saɪ̯lə]
Danh từ
Số nhiều: Liedzeilen
Định nghĩa
1
câu hát
- Một dòng hoặc một câu trong bài hát, thuộc phần lời ca khúc.
Zeile eines Liedes
„Verzweifelt läufst du herum – ein Mensch, umgehauen von der ältesten
Liedzeile
der Welt.“
“Trong tuyệt vọng, bạn chạy loanh quanh – một con người bị quật ngã bởi câu hát cổ xưa nhất trên thế giới.”
Danh từ